christmas eve

christmas eve

Families gather to exchange gifts on Christmas Eve.

Định nghĩa

Danh từ riêng:
- Đêm Giáng Sinh: "Christmas Eve" chỉ ngày hoặc đêm trước ngày Lễ Giáng Sinh (Christmas Day), tức là ngày 24 tháng 12. Đây thời điểm diễn ra các hoạt động truyền thống như đi lễ nhà thờ, trang trí cây thông Noel, tụ họp gia đình để đón chờ ngày lễ chính thức.

dụ sử dụng
  • (Chúng tôi luôn một bữa tối lớn vào Đêm Giáng Sinh.)
  • (Trẻ em treo tất bên sưởi vào Đêm Giáng Sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Christmas Eve service": buổi lễ nhà thờ vào Đêm Giáng Sinh. (Nhiều tín đồ Đốc tham dự buổi lễ nửa đêm vào Đêm Giáng Sinh.)
  • "Christmas Eve box": hộp quà nhỏ tặng vào Đêm Giáng Sinh. ( ấy chuẩn bị một hộp quà Đêm Giáng Sinh gồm đồ ngủ --la nóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Christmas Day (danh từ): Ngày Lễ Giáng Sinh (25 tháng 12). (Ngày Lễ Giáng Sinh lúc hầu hết quà được mở.)
  • Christmas (danh từ): Lễ Giáng Sinh nói chung. (Chúng tôi tổ chức Lễ Giáng Sinh cùng gia đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Nochebuena (từ tiếng Tây Ban Nha, thường dùng trong văn hóa Tây Ban Nha): Đêm trước Giáng Sinh.
  • Vigil of Christmas: canh thức Giáng Sinh (thuật ngữ tôn giáo). (Canh thức Giáng Sinh được cử hành vào ngày 24 tháng 12.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "Spend Christmas Eve": dành thời gian vào Đêm Giáng Sinh. (Chúng tôi dành Đêm Giáng Sinhnhà ông bà.)
  • "Have Christmas Eve": tổ chức hoặc trải qua Đêm Giáng Sinh. (Họ đã một Đêm Giáng Sinh yên tĩnh ở nhà.)
Thành ngữ liên quan
  • "Christmas Eve comes but once a year": Đêm Giáng Sinh chỉ đến một lần trong năm (ám chỉ sự quý hiếm, cần tận hưởng). (Đừng lo về sự bừa bộn; Đêm Giáng Sinh chỉ đến một lần trong năm thôi.)
  • "On Christmas Eve": vào đúng ngày hoặc đêm trước Giáng Sinh. (Chuông nhà thờ reo lúc nửa đêm vào Đêm Giáng Sinh.)

Từ chứa "christmas eve"